40011011ĐVT: kgNhóm 4001

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: › Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:

Mã HS 40011011Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm là dạng mủ cao su tự nhiên đã qua xử lý để tăng hàm lượng chất khô, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm cao su. Sản phẩm này đóng vai trò nguyên liệu chính cho nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40011011 là gì?

Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm là loại mủ tự nhiên đã được xử lý để tăng nồng độ cao su, thông qua việc loại bỏ một phần nước bằng lực ly tâm. Đặc điểm của loại mủ này là có hàm lượng chất khô cao và thường được bảo quản bằng amoniac với nồng độ trên 0,5% để duy trì sự ổn định và ngăn ngừa đông tụ sớm. Sản phẩm này là nguyên liệu cơ bản trong sản xuất nhiều mặt hàng như găng tay y tế, nệm, chỉ thun và các vật phẩm đúc từ cao su, thuộc nhóm 4001 về cao su tự nhiên trong Chương 40.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp cô đặc là ly tâm và hàm lượng amoniac dùng làm chất bảo quản, thường phải trên 0,5% theo thể tích. Những yếu tố này giúp phân biệt rõ ràng mủ cô đặc ly tâm với các loại mủ cao su tự nhiên khác, như mủ chưa cô đặc hoặc mủ cô đặc bằng phương pháp bốc hơi. Việc xác định đúng các đặc tính kỹ thuật và thành phần hóa học là căn cứ quan trọng để áp mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40011011

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 40011011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
2
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40011011

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40011011

Thuế nhập khẩu mã HS 40011011 (Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 40011011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 40011011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) (mã HS 40011011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40011011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40011011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40011011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40011011 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4001)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40011011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.