40011029ĐVT: kgNhóm 4001

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: › Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:

Mã HS 40011029Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mủ cao su tự nhiên là nguyên liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, được sử dụng rộng rãi để sản xuất các sản phẩm đàn hồi. Mã HS này bao gồm mủ cao su tự nhiên ở dạng lỏng, đã hoặc chưa qua quá trình tiền lưu hóa, với hàm lượng amoniac được kiểm soát. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40011029 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm mủ cao su tự nhiên, một dạng chất lỏng màu trắng sữa thu được từ cây cao su, chủ yếu là Hevea brasiliensis. Đặc điểm nổi bật của loại mủ này là khả năng đàn hồi và độ bền cao sau khi được chế biến, là nguyên liệu cơ bản cho ngành sản xuất lốp xe, găng tay y tế, nệm và nhiều sản phẩm cao su khác. Mã 40011029 cụ thể hóa mủ cao su tự nhiên đã hoặc chưa tiền lưu hóa, với yêu cầu hàm lượng amoniac không vượt quá 0,5% theo thể tích, nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm từ cao su.

Để phân loại chính xác mủ cao su vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ hàm lượng amoniac có trong sản phẩm, vốn được sử dụng làm chất bảo quản. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần (COA) hoặc báo cáo thử nghiệm là căn cứ quan trọng để chứng minh hàm lượng amoniac không quá 0,5% theo thể tích. Cần lưu ý phân biệt với các loại mủ cao su có hàm lượng amoniac cao hơn hoặc các loại mủ tổng hợp, vốn thuộc các mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40011029

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 40011029 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
2
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40011029

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40011029

Thuế nhập khẩu mã HS 40011029 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40011029 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 40011029 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40011029) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40011029 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40011029 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40011029 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40011029 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4001)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40011029 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.