40011021ĐVT: kgNhóm 4001

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: › Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:

Mã HS 40011021Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm là một dạng nguyên liệu thô quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sản xuất các sản phẩm từ cao su. Đây là sản phẩm của quá trình xử lý mủ cao su tự nhiên nhằm tăng hàm lượng cao su khô, cải thiện chất lượng và khả năng bảo quản. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40011021 là gì?

Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm (SEN) là mủ cao su tự nhiên đã được xử lý để loại bỏ một phần nước và các tạp chất, làm tăng nồng độ cao su. Quá trình ly tâm giúp tách các hạt cao su khỏi pha lỏng, tạo ra sản phẩm có hàm lượng chất khô cao hơn so với mủ nguyên liệu ban đầu. Sản phẩm này thuộc nhóm 4001, bao gồm cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm từ cao su, được sử dụng làm nguyên liệu chính để sản xuất găng tay y tế, bóng bay, chỉ thun và nhiều sản phẩm cao su khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ phương pháp cô đặc là ly tâm và hàm lượng amoniac bảo quản không vượt quá 0,5% tính theo thể tích. Các chỉ số kỹ thuật như hàm lượng chất khô toàn phần (TSC), hàm lượng cao su khô (DRC) và độ kiềm amoniac là những yếu tố quan trọng để phân biệt với các loại mủ cao su khác. Việc kiểm tra các chứng nhận chất lượng và phân tích thành phần hóa học sẽ giúp xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với mủ cao su cô đặc bằng phương pháp khác hoặc mủ cao su có hàm lượng amoniac cao hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40011021

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 40011021 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
2
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40011021

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40011021

Thuế nhập khẩu mã HS 40011021 (Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 40011021 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 40011021 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) (mã HS 40011021) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40011021 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40011021 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40011021 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40011021 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4001)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40011021 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.