4001Nhóm 4 số

Mã HS 4001Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
29
Số phân nhóm (6 số)
5
Thuế NK ưu đãi
3%
Chương
40

Nhóm 4001 “Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải” (Chương 40 – Chất dẻo · Cao su) gồm 29 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 5 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

400110Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:4
400121Tờ cao su xông khói:6
400122Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):7
400129Loại khác:10
400130Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:2

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.