40012130ĐVT: kgNhóm 4001

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác: › Tờ cao su xông khói:

Mã HS 40012130RSS hạng 3 (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

RSS hạng 3 (Ribbed Smoked Sheet Grade 3) là một loại cao su tự nhiên dạng tấm xông khói, được phân loại theo tiêu chuẩn chất lượng cụ thể. Sản phẩm này đóng vai trò thiết yếu trong sản xuất công nghiệp nhờ đặc tính đàn hồi và độ bền vượt trội. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40012130 là gì?

Cao su tự nhiên RSS hạng 3 là một dạng cao su tấm đã qua quá trình xông khói, được sản xuất từ mủ cây cao su và trải qua quy trình phân loại nghiêm ngặt. Mặt hàng này thuộc nhóm 4001, bao gồm cao su tự nhiên ở dạng nguyên sinh hoặc đã được chế biến sơ bộ, nằm trong Chương 40 về cao su và các sản phẩm từ cao su. Đặc trưng của RSS hạng 3 là có màu nâu sẫm, độ dẻo tốt và khả năng chịu mài mòn cao, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.

Việc xác định chính xác RSS hạng 3 đòi hỏi phải dựa trên các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và đặc tính kỹ thuật cụ thể của tấm cao su, bao gồm độ sạch, màu sắc, độ dẻo ban đầu (PRI) và hàm lượng tạp chất. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các hạng RSS khác (như RSS hạng 1, 2, 4, 5) hoặc các loại cao su tự nhiên khác như cao su khối (SVR) hay cao su crepe, vốn có quy trình sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40012130

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 40012130 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
2
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40012130

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40012130

Thuế nhập khẩu mã HS 40012130 (RSS hạng 3 (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 40012130 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 40012130 có cần giấy phép không?
Mặt hàng RSS hạng 3 (SEN) (mã HS 40012130) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40012130 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40012130 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40012130 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40012130 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4001)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40012130 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.