40139091ĐVT: chiếcNhóm 4013

Săm các loại, bằng cao su › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 40139091Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Săm cao su dùng cho lốp xe có chiều rộng không quá 450 mm là bộ phận thiết yếu bên trong lốp hơi, có chức năng giữ khí và duy trì áp suất cho lốp. Chúng đảm bảo khả năng vận hành và độ bền của lốp trong nhiều ứng dụng khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40139091 là gì?

Các sản phẩm này là săm được chế tạo từ cao su lưu hóa, được thiết kế để lắp đặt bên trong lốp xe, tạo thành một khoang kín chứa khí nén. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ chấn động và duy trì hình dạng lốp, phù hợp cho nhiều loại phương tiện. Mã HS này thuộc nhóm 4013, chuyên về săm các loại bằng cao su, nằm trong Chương 40 bao gồm cao su và các sản phẩm từ cao su.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng săm được làm từ cao su và có đặc tính kỹ thuật phù hợp với lốp có chiều rộng tối đa 450 mm. Việc này đòi hỏi kiểm tra các thông số kỹ thuật, nhãn mác sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất để đảm bảo đúng tiêu chí về kích thước. Cần tránh nhầm lẫn với săm dùng cho lốp có kích thước lớn hơn hoặc các loại ruột khí không phải săm lốp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40139091

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40139091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40139091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40139091

Thuế nhập khẩu mã HS 40139091 (Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 40139091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40139091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm (mã HS 40139091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40139091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40139091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40139091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40139091 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4013)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40139091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.