40139099ĐVT: chiếcNhóm 4013

Săm các loại, bằng cao su › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 40139099Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Săm cao su dùng cho lốp có chiều rộng trên 450 mm là bộ phận thiết yếu giúp duy trì áp suất và hình dạng cho các loại lốp xe có kích thước lớn, thường thấy ở phương tiện chuyên dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 40139099 là gì?

Săm cao su thuộc mã HS 40139099 là các sản phẩm được chế tạo từ cao su, có chức năng giữ khí bên trong lốp xe, đảm bảo khả năng chịu tải và vận hành ổn định. Đặc điểm nổi bật của loại săm này là được thiết kế riêng cho các loại lốp có chiều rộng trên 450 mm, phục vụ cho các phương tiện có tải trọng lớn hoặc hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt. Chúng là một phần quan trọng trong nhóm 4013, bao gồm săm các loại bằng cao su, thuộc Chương 40 về cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Để phân loại chính xác săm cao su vào mã này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết, đặc biệt là chiều rộng của lốp mà săm được thiết kế để sử dụng. Cần phân biệt rõ với các loại săm cao su khác có kích thước nhỏ hơn hoặc dùng cho các loại lốp có chiều rộng dưới 450 mm, vốn được xếp vào các phân nhóm chi tiết khác trong cùng nhóm 4013. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ hoặc thông số sản phẩm từ nhà sản xuất sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40139099

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40139099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40139099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40139099

Thuế nhập khẩu mã HS 40139099 (Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 40139099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40139099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm (mã HS 40139099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40139099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40139099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40139099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40139099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 4013)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40139099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.