44031110ĐVT: kg/m3Nhóm 4403

Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: › Từ cây lá kim:

Mã HS 44031110Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng thuộc mã HS này là gỗ cây dạng thô từ cây lá kim, đã được xử lý qua các phương pháp bảo quản để tăng độ bền và khả năng chống chịu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44031110 là gì?

Mã HS 44031110 áp dụng cho các loại cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng có nguồn gốc từ cây lá kim, vẫn ở dạng thô nhưng đã trải qua quá trình xử lý bảo quản như sơn, chất màu, hoặc chất creozot. Mục đích chính của việc xử lý này là tăng cường độ bền, khả năng chống mối mọt, nấm mốc và các yếu tố môi trường khác, kéo dài tuổi thọ sử dụng cho sản phẩm. Các sản phẩm này thường được dùng trong xây dựng, làm cọc nền, cột đỡ hoặc các ứng dụng tương tự đòi hỏi độ bền cao. Chúng thuộc nhóm 4403, bao gồm gỗ cây dạng thô, và nằm trong Chương 44, tập trung vào gỗ và các sản phẩm từ gỗ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến hai yếu tố chính: nguồn gốc từ cây lá kim và việc sản phẩm đã được xử lý bảo quản. Các loại gỗ cây dạng thô chưa qua xử lý hoặc gỗ từ cây không lá kim sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 4403. Việc xác định loại cây và phương pháp xử lý bảo quản (thông qua chứng từ kỹ thuật, hóa đơn, hoặc kiểm tra thực tế) là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm gỗ thô khác chưa được bảo quản hoặc đã qua chế biến sâu hơn, vốn thuộc các nhóm mã HS khác trong Chương 44.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)

Thuế cơ bản của mã HS 44031110

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
25
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44031110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 44031110: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44031110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44031110

Thuế nhập khẩu mã HS 44031110 (Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng) là bao nhiêu?
Mã HS 44031110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 25.
Nhập khẩu mã HS 44031110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng (mã HS 44031110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44031110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44031110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 44031110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44031110 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4403)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44031110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.