4403Nhóm 4 số
Mã HS 4403 – Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
38
Số phân nhóm (6 số)
19
Thuế NK ưu đãi
0%
Chương
44
Nhóm 4403 “Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô” (Chương 44 – Gỗ · Tre nứa) gồm 38 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 19 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.
Danh mục mã HS theo phân nhóm
440311Từ cây lá kim:2 mã
440312Từ cây không thuộc loài lá kim:2 mã
440321Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:2 mã
440322Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:2 mã
440323Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:2 mã
440324Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:2 mã
440325Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:2 mã
440326Loại khác:2 mã
440341Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:2 mã
440342Gỗ Tếch (Teak):2 mã
440349Loại khác:2 mã
440391Gỗ sồi (Quercus spp.):2 mã
440393Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:2 mã
440394Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:2 mã
440395Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:2 mã
440396Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:2 mã
440397Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):2 mã
440398Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):2 mã
440399Loại khác:2 mã
Điều hướng
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.