44031290ĐVT: kg/m3Nhóm 4403

Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: › Từ cây không thuộc loài lá kim:

Mã HS 44031290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gỗ cây dạng thô từ các loài cây không thuộc họ lá kim, đã được xử lý bằng các chất bảo quản, sơn hoặc chất màu, là nguyên liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Mặt hàng này bao gồm các loại gỗ thô chưa qua chế biến sâu, được tăng cường độ bền và khả năng chống chịu thông qua các phương pháp xử lý hóa học. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 44031290 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm gỗ cây dạng thô, chưa qua chế biến thành sản phẩm hoàn chỉnh, nhưng đã được tẩm ướp hoặc phủ các lớp bảo vệ như sơn, chất màu hoặc chất creozot. Mục đích của việc xử lý này là nhằm tăng cường khả năng chống mối mọt, nấm mốc, mục nát và các tác động từ môi trường. Đây là loại gỗ có nguồn gốc từ cây không thuộc loài lá kim, thường có đặc tính cứng và bền hơn, được sử dụng rộng rãi làm vật liệu xây dựng thô, cọc tiêu, cột điện, hoặc nguyên liệu cho ngành sản xuất đồ gỗ và ván ép, nơi yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến nguồn gốc thực vật (phải là cây không thuộc loài lá kim) và phương pháp xử lý đã được áp dụng. Việc xác định rõ chất bảo quản, sơn, hoặc chất màu đã sử dụng là yếu tố then chốt, đồng thời đảm bảo gỗ vẫn ở dạng thô, chưa trải qua các công đoạn chế biến sâu như xẻ thành ván hoặc tạo hình. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận nguồn gốc và quy trình xử lý (ví dụ: chứng nhận tẩm sấy, phiếu kiểm nghiệm chất bảo quản) là cơ sở quan trọng để xác định mã số phù hợp, tránh nhầm lẫn với các loại gỗ khác có đặc tính tương tự nhưng chưa được xử lý hoặc đã qua chế biến sâu hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)

Thuế cơ bản của mã HS 44031290

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
25
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 44031290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 44031290: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 44031290

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 44031290

Thuế nhập khẩu mã HS 44031290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 44031290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 25.
Nhập khẩu mã HS 44031290 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 44031290) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20); Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 44031290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 44031290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 44031290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 44031290 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 4403)

Xem toàn bộ mã HS Chương 44 – Gỗ · Tre nứa

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 44031290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.