54078300ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5407

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

Mã HS 54078300Từ các sợi có các màu khác nhau

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt thoi từ các sợi có màu sắc khác nhau, được tạo nên từ sự pha trộn giữa sợi filament tổng hợp và bông, là loại vật liệu dệt có tính thẩm mỹ cao, thường được ứng dụng trong nhiều sản phẩm may mặc và trang trí nội thất. Sản phẩm này nổi bật với họa tiết đa dạng được hình thành trực tiếp trong quá trình dệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 54078300 là gì?

Mã HS 54078300 mô tả các loại vải dệt thoi đặc trưng bởi việc sử dụng các sợi đã được nhuộm màu khác nhau trước khi dệt, tạo nên các hoa văn hoặc hiệu ứng màu sắc phức tạp. Đây là một phân loại con của nhóm 5407, chuyên về vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, nhưng có đặc điểm riêng là hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tổng khối lượng, được pha trộn chủ yếu hoặc duy nhất với sợi bông. Loại vải này kết hợp độ bền của sợi tổng hợp với sự mềm mại và khả năng thấm hút của bông, mang lại sự cân bằng về tính năng và cảm giác khi sử dụng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ tỷ lệ thành phần sợi, đảm bảo hàm lượng sợi filament tổng hợp dưới 85% và sự hiện diện chủ yếu của bông. Đặc biệt, tiêu chí "từ các sợi có các màu khác nhau" là yếu tố then chốt, phân biệt nó với các loại vải dệt từ sợi đơn màu hoặc vải được in hoa văn sau khi dệt. Việc kiểm tra cấu trúc dệt và phương pháp tạo màu là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác thuộc nhóm vải dệt thoi.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 54078300

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 54078300 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 54078300

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 54078300

Thuế nhập khẩu mã HS 54078300 (Từ các sợi có các màu khác nhau) là bao nhiêu?
Mã HS 54078300 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 54078300 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ các sợi có các màu khác nhau (mã HS 54078300) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 54078300 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 54078300 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 54078300 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 54078300 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5407)

Xem toàn bộ mã HS Chương 54 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 54078300 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.