58041011ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5804

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Vải tuyn và vải dệt lưới khác: › Từ tơ tằm:

Mã HS 58041011Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại vải tuyn và vải dệt lưới khác được làm từ tơ tằm, đã trải qua quá trình ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp. Các phương pháp xử lý này nhằm cải thiện đặc tính vật lý và công năng sử dụng của vải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 58041011 là gì?

Mặt hàng thuộc phân nhóm vải tuyn và vải dệt lưới, đặc trưng bởi nguyên liệu tơ tằm và việc đã được xử lý bề mặt. Những loại vải này thường có cấu trúc mắt lưới mở, mang lại độ nhẹ và thoáng khí, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực từ thời trang, trang trí đến các sản phẩm kỹ thuật chuyên biệt, nằm trong Chương 58 về các loại vải dệt thoi đặc biệt.

Việc phân loại chính xác vào mã này đòi hỏi phải xác định rõ ràng vật liệu gốc là tơ tằm và tình trạng đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp. Cần lưu ý phân biệt với các loại vải tuyn và lưới chưa qua xử lý hoặc làm từ các loại sợi khác, như sợi tổng hợp hay sợi nhân tạo. Các chứng từ kỹ thuật như bảng phân tích thành phần (SDS) hoặc mô tả quy trình sản xuất sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 58041011

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58041011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58041011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58041011

Thuế nhập khẩu mã HS 58041011 (Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp) là bao nhiêu?
Mã HS 58041011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58041011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp (mã HS 58041011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58041011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58041011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58041011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58041011 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5804)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58041011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.