58042110ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5804

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Ren dệt bằng máy: › Từ xơ nhân tạo:

Mã HS 58042110Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ren dệt bằng máy từ xơ nhân tạo đã qua xử lý ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp là mặt hàng dệt đặc biệt, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Các phương pháp xử lý này giúp cải thiện đáng kể tính năng của sản phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 58042110 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại ren được sản xuất bằng máy từ sợi tổng hợp hoặc sợi tái tạo, sau đó được xử lý bề mặt bằng cách ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp. Mục đích của các quá trình này là để tăng cường độ bền, khả năng chống thấm, hoặc tạo ra các hiệu ứng thẩm mỹ đặc biệt cho ren. Sản phẩm này thuộc nhóm 5804, chuyên về vải tuyn, vải dệt lưới và ren, nằm trong Chương 58 của Biểu thuế hài hòa.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến bản chất của vật liệu xơ nhân tạo cũng như phương pháp xử lý bề mặt đã được áp dụng. Việc xác định rõ ràng liệu ren có thực sự được ngâm tẩm, tráng, phủ hay ép lớp hay không là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại ren dệt máy từ xơ nhân tạo chưa qua xử lý hoặc các loại ren làm từ vật liệu khác. Các đặc tính kỹ thuật của lớp phủ hoặc vật liệu ép lớp cũng đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 58042110

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58042110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
12
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58042110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58042110

Thuế nhập khẩu mã HS 58042110 (Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp) là bao nhiêu?
Mã HS 58042110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58042110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp (mã HS 58042110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58042110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58042110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58042110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58042110 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5804)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58042110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.