58041091ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5804

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Vải tuyn và vải dệt lưới khác: › Loại khác:

Mã HS 58041091Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải tuyn và vải dệt lưới đã qua công đoạn ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp là những vật liệu dệt được xử lý đặc biệt để cải thiện các đặc tính vốn có hoặc bổ sung chức năng mới. Chúng được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực đòi hỏi tính năng kỹ thuật cao hoặc yêu cầu thẩm mỹ đặc biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 58041091 là gì?

Các sản phẩm này bao gồm vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không phải là vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, đã được gia công thêm bằng cách ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép một lớp vật liệu lên bề mặt. Mục đích của việc xử lý này thường là để tăng cường độ bền, khả năng chống thấm, chống cháy, hoặc tạo ra các hiệu ứng về mặt cảm quan. Những loại vải này thuộc nhóm 5804, nằm trong Chương 58 của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu, chuyên về các sản phẩm dệt đặc biệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến bản chất của lớp vật liệu được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép, cũng như phương pháp gia công được áp dụng. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với vải tuyn hoặc vải dệt lưới thông thường chưa qua xử lý, hoặc các loại vải dệt khác có cấu trúc tương tự nhưng không phải dạng lưới. Các tài liệu kỹ thuật như thông số sản phẩm hoặc mô tả quy trình sản xuất thường là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 58041091

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58041091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
12
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
12
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58041091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58041091

Thuế nhập khẩu mã HS 58041091 (Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp) là bao nhiêu?
Mã HS 58041091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58041091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp (mã HS 58041091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58041091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58041091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58041091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58041091 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5804)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58041091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.