68022100ĐVT: kg/m3Nhóm 6802

Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) › Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:

Mã HS 68022100Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa là các loại đá tự nhiên được khai thác và gia công, nổi bật với vẻ đẹp và độ bền, thường được ứng dụng rộng rãi trong kiến trúc và trang trí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 68022100 là gì?

Đá hoa (marble) là một loại đá biến chất từ đá vôi, có cấu trúc tinh thể và thường có các đường vân độc đáo, được ưa chuộng trong ốp lát, điêu khắc và trang trí nội thất. Tra-véc-tin là đá trầm tích, có đặc tính xốp và màu sắc ấm áp, trong khi thạch cao tuyết hoa (alabaster) là một dạng thạch cao mịn, dễ chạm khắc và có độ trong mờ nhất định. Các loại đá này, sau khi được cắt hoặc cưa đơn giản và có bề mặt nhẵn hoặc phẳng, thuộc nhóm 6802, chuyên về đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công, nằm trong Chương 68 bao gồm các sản phẩm từ đá, thạch cao, xi măng.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần xác định rõ mức độ gia công của đá; mã HS này áp dụng cho đá đã được cắt hoặc cưa đơn giản, với bề mặt nhẵn hoặc phẳng, chưa trải qua các công đoạn chế tác phức tạp hơn như điêu khắc chi tiết hay tạo hình đặc biệt. Việc nhận diện đúng loại đá (marble, travertine, alabaster) thông qua đặc tính vật lý, cấu trúc và thành phần khoáng vật là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các loại đá tự nhiên khác hoặc các vật liệu nhân tạo có bề ngoài tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 68022100

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
20
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 68022100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68022100

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68022100

Thuế nhập khẩu mã HS 68022100 (Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa) là bao nhiêu?
Mã HS 68022100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 20.
Nhập khẩu mã HS 68022100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa (mã HS 68022100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 68022100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68022100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68022100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68022100 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 6802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68022100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.