68022990ĐVT: kg/m3Nhóm 6802

Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) › Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: › Đá khác:

Mã HS 68022990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 68022990 bao gồm các loại đá tự nhiên dùng làm tượng đài hoặc xây dựng, đã qua gia công cơ bản như cắt hoặc cưa, với bề mặt nhẵn hoặc phẳng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 68022990 là gì?

Mã HS 68022990 áp dụng cho các loại đá tự nhiên, không phải đá phiến, được sử dụng trong xây dựng hoặc làm tượng đài. Các sản phẩm này chỉ mới được cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng, chưa qua các công đoạn gia công phức tạp hơn. Chúng thuộc nhóm 68.02, chuyên về đá đã gia công, nằm trong Chương 68 về các sản phẩm từ đá và vật liệu khoáng khác, là phân loại cho các loại đá khác không được chi tiết hóa ở các phân nhóm trước.

Việc xác định đúng mã HS này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng về nguồn gốc đá là tự nhiên, mục đích sử dụng chính là cho tượng đài hoặc xây dựng, và mức độ gia công chỉ dừng lại ở việc cắt, cưa đơn giản với bề mặt phẳng. Cần phân biệt rõ với các sản phẩm đá đã được chạm khắc, đánh bóng tinh xảo hoặc gia công phức tạp hơn, vốn sẽ thuộc về các phân nhóm chi tiết khác. Mã này đóng vai trò là phân loại còn lại cho các sản phẩm đá đáp ứng tiêu chí trên nhưng không được mô tả cụ thể ở các mã con trước đó.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 68022990

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
20
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 68022990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68022990

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68022990

Thuế nhập khẩu mã HS 68022990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68022990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 20.
Nhập khẩu mã HS 68022990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 68022990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 68022990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68022990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68022990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68022990 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 6802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68022990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.