Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) › Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: › Đá khác:
Mã HS 68022990 – Loại khác
Mã HS 68022990 bao gồm các loại đá tự nhiên dùng làm tượng đài hoặc xây dựng, đã qua gia công cơ bản như cắt hoặc cưa, với bề mặt nhẵn hoặc phẳng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m3.
Mã HS 68022990 là gì?
Mã HS 68022990 áp dụng cho các loại đá tự nhiên, không phải đá phiến, được sử dụng trong xây dựng hoặc làm tượng đài. Các sản phẩm này chỉ mới được cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng, chưa qua các công đoạn gia công phức tạp hơn. Chúng thuộc nhóm 68.02, chuyên về đá đã gia công, nằm trong Chương 68 về các sản phẩm từ đá và vật liệu khoáng khác, là phân loại cho các loại đá khác không được chi tiết hóa ở các phân nhóm trước.
Việc xác định đúng mã HS này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng về nguồn gốc đá là tự nhiên, mục đích sử dụng chính là cho tượng đài hoặc xây dựng, và mức độ gia công chỉ dừng lại ở việc cắt, cưa đơn giản với bề mặt phẳng. Cần phân biệt rõ với các sản phẩm đá đã được chạm khắc, đánh bóng tinh xảo hoặc gia công phức tạp hơn, vốn sẽ thuộc về các phân nhóm chi tiết khác. Mã này đóng vai trò là phân loại còn lại cho các sản phẩm đá đáp ứng tiêu chí trên nhưng không được mô tả cụ thể ở các mã con trước đó.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ
Thuế cơ bản của mã HS 68022990
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 68022990 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68022990
Câu hỏi thường gặp về mã HS 68022990
Thuế nhập khẩu mã HS 68022990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 68022990 có cần giấy phép không?
Mã HS 68022990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 68022990 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 6802)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 68022990 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.