68029110ĐVT: kg/m3Nhóm 6802

Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) › Loại khác: › Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:

Mã HS 68029110Đá hoa (marble)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đá hoa (marble) là một loại đá tự nhiên được khai thác và gia công, nổi bật với vẻ đẹp sang trọng, vân đá độc đáo, thường được sử dụng trong trang trí nội thất và kiến trúc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 68029110 là gì?

Đá hoa, hay còn gọi là đá cẩm thạch, là một loại đá biến chất từ đá vôi, có cấu trúc tinh thể mịn và khả năng đánh bóng cao. Nó được ứng dụng rộng rãi trong ốp lát sàn, tường, mặt bàn, cầu thang, cũng như làm vật liệu cho các công trình điêu khắc và trang trí cao cấp. Mặt hàng này thuộc nhóm 6802, chuyên về các loại đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công, nằm trong Chương 68 bao gồm các sản phẩm từ đá, xi măng, amiăng.

Để phân loại chính xác đá hoa, cần dựa vào thành phần khoáng vật chủ yếu là canxit hoặc đôlômit, cùng với các đặc tính vật lý như độ cứng, tỷ trọng và khả năng hấp thụ nước. Việc xác định loại đá này thường yêu cầu kiểm tra cấu trúc vân đá và màu sắc tự nhiên, phân biệt với các loại đá nhân tạo hoặc đá granite có đặc điểm khác biệt về cấu trúc tinh thể và độ cứng. Các chứng nhận về nguồn gốc và đặc tính kỹ thuật của đá cũng là yếu tố quan trọng trong quá trình phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 68029110

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
20
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 68029110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68029110

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68029110

Thuế nhập khẩu mã HS 68029110 (Đá hoa (marble)) là bao nhiêu?
Mã HS 68029110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 20.
Nhập khẩu mã HS 68029110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đá hoa (marble) (mã HS 68029110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 68029110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68029110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68029110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68029110 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 6802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68029110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.