Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) › Loại khác: › Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
Mã HS 68029110 – Đá hoa (marble)
Đá hoa (marble) là một loại đá tự nhiên được khai thác và gia công, nổi bật với vẻ đẹp sang trọng, vân đá độc đáo, thường được sử dụng trong trang trí nội thất và kiến trúc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m3.
Mã HS 68029110 là gì?
Đá hoa, hay còn gọi là đá cẩm thạch, là một loại đá biến chất từ đá vôi, có cấu trúc tinh thể mịn và khả năng đánh bóng cao. Nó được ứng dụng rộng rãi trong ốp lát sàn, tường, mặt bàn, cầu thang, cũng như làm vật liệu cho các công trình điêu khắc và trang trí cao cấp. Mặt hàng này thuộc nhóm 6802, chuyên về các loại đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công, nằm trong Chương 68 bao gồm các sản phẩm từ đá, xi măng, amiăng.
Để phân loại chính xác đá hoa, cần dựa vào thành phần khoáng vật chủ yếu là canxit hoặc đôlômit, cùng với các đặc tính vật lý như độ cứng, tỷ trọng và khả năng hấp thụ nước. Việc xác định loại đá này thường yêu cầu kiểm tra cấu trúc vân đá và màu sắc tự nhiên, phân biệt với các loại đá nhân tạo hoặc đá granite có đặc điểm khác biệt về cấu trúc tinh thể và độ cứng. Các chứng nhận về nguồn gốc và đặc tính kỹ thuật của đá cũng là yếu tố quan trọng trong quá trình phân loại hải quan.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ
Thuế cơ bản của mã HS 68029110
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 68029110 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68029110
Câu hỏi thường gặp về mã HS 68029110
Thuế nhập khẩu mã HS 68029110 (Đá hoa (marble)) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 68029110 có cần giấy phép không?
Mã HS 68029110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 68029110 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 6802)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 68029110 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.