73101091ĐVT: kg/chiếcNhóm 7310

Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Có dung tích từ 50 lít trở lên: › Loại khác:

Mã HS 73101091Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại đồ chứa bằng sắt hoặc thép có dung tích từ 50 lít đến không quá 300 lít, được sử dụng để chứa nhiều loại vật liệu khác nhau. Chúng được phân loại ở dạng thô, sau quá trình đúc, rèn hoặc dập, chưa qua hoàn thiện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73101091 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này bao gồm các loại két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp hoặc lon, được làm từ sắt hoặc thép. Chúng có dung tích từ 50 lít trở lên nhưng không vượt quá 300 lít, dùng để chứa mọi loại vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, và thuộc nhóm 7310 của Chương 73 về các sản phẩm kim loại thường. Đặc trưng của chúng là ở trạng thái thô, được tạo hình bằng phương pháp đúc, rèn hoặc dập, và chưa được lót, cách nhiệt hay lắp đặt bất kỳ thiết bị cơ khí hoặc nhiệt nào.

Khi phân loại các sản phẩm này, điều quan trọng là phải xác định chính xác dung tích của đồ chứa và kiểm tra trạng thái hoàn thiện của chúng. Các đồ chứa đã được lót, cách nhiệt, hoặc đã được gắn các thiết bị cơ khí hay nhiệt sẽ không thuộc phân nhóm này mà sẽ được xếp vào các mã chi tiết khác trong cùng nhóm 7310. Yếu tố 'ở dạng thô' là tiêu chí then chốt để phân biệt, chỉ ra rằng sản phẩm chưa trải qua các công đoạn gia công bề mặt hay lắp ráp phụ kiện.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73101091

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73101091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4.8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73101091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73101091

Thuế nhập khẩu mã HS 73101091 (Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô) là bao nhiêu?
Mã HS 73101091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73101091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô (mã HS 73101091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73101091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73101091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73101091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73101091 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7310)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73101091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.