73102119ĐVT: kg/chiếcNhóm 7310

Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Có dung tích dưới 50 lít: › Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): › Có dung tích dưới 1 lít:

Mã HS 73102119Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại đồ chứa nhỏ bằng sắt hoặc thép, thường là lon hoặc hộp, được thiết kế để đóng kín bằng phương pháp hàn hoặc gấp nếp. Chúng được sử dụng để chứa đựng nhiều loại vật liệu khác nhau, không phải khí nén hay khí hóa lỏng, với dung tích dưới 1 lít. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73102119 là gì?

Mặt hàng này thuộc phân nhóm các loại đồ chứa bằng sắt hoặc thép, có dung tích không quá 300 lít, chưa gắn thiết bị cơ khí hoặc nhiệt, nằm trong Chương 73 về các sản phẩm bằng sắt hoặc thép. Cụ thể, mã HS này mô tả các loại lon, hộp nhỏ, được sản xuất để đóng kín bằng phương pháp hàn hoặc gấp nếp, đảm bảo độ kín khít cao cho sản phẩm bên trong. Chúng thường được dùng trong ngành thực phẩm, đồ uống, hóa chất hoặc các sản phẩm tiêu dùng khác đòi hỏi bảo quản chặt chẽ.

Để phân loại chính xác mặt hàng thuộc nhóm "loại khác" này, cần xác định rõ dung tích thực tế của đồ chứa phải dưới 1 lít và được làm từ sắt hoặc thép. Việc phân biệt với các loại đồ chứa khác trong nhóm 7310 cần dựa vào phương pháp đóng kín (hàn hoặc gấp nếp) và vật liệu chế tạo, tránh nhầm lẫn với các loại thùng, két lớn hơn hoặc các đồ chứa bằng vật liệu khác. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc chứng nhận vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73102119

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73102119 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73102119

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73102119

Thuế nhập khẩu mã HS 73102119 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73102119 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73102119 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73102119) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73102119 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73102119 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73102119 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73102119 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7310)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73102119 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.