73101099ĐVT: kg/chiếcNhóm 7310

Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Có dung tích từ 50 lít trở lên: › Loại khác:

Mã HS 73101099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 73101099 bao gồm các loại đồ chứa bằng sắt hoặc thép, như thùng phuy, thùng hình trống, hoặc các loại đồ chứa tương tự, được thiết kế để lưu trữ nhiều loại vật liệu. Chúng có dung tích đáng kể, nằm trong khoảng từ 50 lít đến không quá 300 lít. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73101099 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là đồ chứa làm từ sắt hoặc thép, dùng để chứa mọi loại vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, với dung tích từ 50 lít trở lên nhưng không vượt quá 300 lít. Chúng có thể đã được lót hoặc cách nhiệt nhưng chưa được gắn kèm bất kỳ thiết bị cơ khí hay thiết bị nhiệt nào. Đây là một phân loại chung cho các loại đồ chứa đáp ứng các tiêu chí trên trong nhóm 7310, thuộc Chương 73 về kim loại thường và sản phẩm bằng kim loại thường.

Để phân loại chính xác vào mã 'loại khác' này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng dung tích thực tế và vật liệu cấu tạo của đồ chứa. Cần đảm bảo rằng chúng không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng nhóm, đặc biệt là không phải đồ chứa chuyên dụng cho khí nén, khí hóa lỏng hay đã được lắp đặt các bộ phận cơ khí, nhiệt. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật chi tiết sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các mặt hàng có mô tả cụ thể hơn trong Biểu thuế.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73101099

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73101099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4.8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73101099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73101099

Thuế nhập khẩu mã HS 73101099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73101099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73101099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73101099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73101099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73101099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73101099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73101099 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7310)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73101099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.