73201011ĐVT: kg/chiếcNhóm 7320

Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo lá và các lá lò xo: › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

Mã HS 73201011Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lò xo lá bằng sắt hoặc thép là bộ phận giảm xóc quan trọng, được thiết kế để hấp thụ rung động và chịu tải trọng cho các loại xe có động cơ. Chúng đóng vai trò cốt yếu trong hệ thống treo, đảm bảo sự ổn định và êm ái khi vận hành. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73201011 là gì?

Mã HS này bao gồm các loại lò xo lá và các lá lò xo riêng lẻ, được chế tạo từ sắt hoặc thép, chuyên dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm 87.02 (xe chở 10 người trở lên), 87.03 (xe ô tô con và các loại xe khác chủ yếu dùng để chở người) hoặc 87.04 (xe ô tô chở hàng). Các bộ phận này là thành phần không thể thiếu trong hệ thống treo của xe, giúp nâng đỡ khung xe, phân bổ trọng lượng và giảm thiểu tác động từ mặt đường. Chúng thuộc nhóm 7320, chuyên về lò xo và lá lò xo bằng sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 về các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng cụ thể cho các loại xe có động cơ đã nêu, phân biệt với lò xo lá dùng cho các ứng dụng khác như máy móc công nghiệp hoặc toa xe đường sắt. Việc xác định vật liệu chế tạo (sắt hoặc thép) và hình dạng đặc trưng của lò xo lá là yếu tố cơ bản. Ngoài ra, các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc thông số kỹ thuật của xe sẽ là căn cứ quan trọng để khẳng định tính chuyên biệt của lò xo cho các nhóm xe 87.02, 87.03 hoặc 87.04, tránh nhầm lẫn với các loại lò xo khác trong cùng nhóm 7320.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73201011

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73201011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73201011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73201011

Thuế nhập khẩu mã HS 73201011 (Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04) là bao nhiêu?
Mã HS 73201011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73201011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (mã HS 73201011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73201011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73201011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73201011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73201011 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7320)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73201011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.