73209010ĐVT: kg/chiếcNhóm 7320

Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Loại khác:

Mã HS 73209010Dùng cho xe có động cơ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lò xo và lá lò xo bằng sắt hoặc thép, được thiết kế chuyên biệt cho xe có động cơ, đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ xung động và duy trì sự ổn định của phương tiện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73209010 là gì?

Mã HS 73209010 bao gồm các loại lò xo và lá lò xo làm từ sắt hoặc thép, không thuộc các phân loại cụ thể hơn như lò xo lá, lò xo xoắn ốc hay lò xo xoắn ốc dạng thanh. Những bộ phận này thường được sử dụng trong các cơ cấu khác nhau của xe có động cơ, từ hệ thống phanh, ly hợp đến các bộ phận giảm chấn phụ trợ, nhằm đảm bảo hoạt động trơn tru và an toàn. Chúng thuộc nhóm 7320, chuyên về lò xo và lá lò xo, trong Chương 73 tập trung vào các sản phẩm từ kim loại thường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo chúng thực sự là “loại khác” so với các phân nhóm lò xo đã được định danh rõ ràng trước đó trong nhóm 7320. Yếu tố quyết định chính là mục đích sử dụng “dùng cho xe có động cơ”, cần được chứng minh thông qua các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc các chứng nhận về ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô. Ngoài ra, vật liệu chế tạo bằng sắt hoặc thép cũng là một tiêu chí không thể bỏ qua để xác định mã HS chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73209010

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73209010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
5
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
0,3
UKVFTA (VN – Anh)
0,3
VIFTA (VN – Israel)
3
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73209010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73209010

Thuế nhập khẩu mã HS 73209010 (Dùng cho xe có động cơ) là bao nhiêu?
Mã HS 73209010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73209010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe có động cơ (mã HS 73209010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73209010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73209010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73209010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73209010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7320)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73209010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.