73202019ĐVT: kg/chiếcNhóm 7320

Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo cuộn: › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

Mã HS 73202019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại lò xo cuộn bằng sắt hoặc thép, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong xe có động cơ hoặc các loại máy móc công trình thuộc nhóm 84.29 và 84.30, đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ lực và duy trì sự ổn định. Chúng là thành phần thiết yếu giúp đảm bảo hoạt động trơn tru và an toàn cho các thiết bị này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73202019 là gì?

Nhóm mã này bao gồm các loại lò xo cuộn được chế tạo từ sắt hoặc thép, chuyên dùng cho các hệ thống treo, giảm xóc hoặc cơ cấu truyền động trong xe có động cơ, cũng như trong các máy móc hạng nặng như máy ủi, máy xúc, máy san đất thuộc nhóm 84.29 và 84.30. Những lò xo này có chức năng chính là tích trữ và giải phóng năng lượng cơ học, giảm thiểu rung động và chịu tải trọng, góp phần vào hiệu suất và độ bền của thiết bị. Chúng thuộc nhóm 7320, chuyên về lò xo và lá lò xo bằng kim loại thường, nằm trong Chương 73 bao gồm các sản phẩm từ sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến vật liệu chế tạo là sắt hoặc thép, cũng như mục đích sử dụng cụ thể của lò xo. Việc xác định rõ ràng lò xo cuộn này có phải được thiết kế dành riêng cho xe có động cơ hoặc các loại máy móc thuộc nhóm 84.29, 84.30 hay không là yếu tố then chốt, thường được thể hiện qua các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Cần tránh nhầm lẫn với các loại lò xo cuộn có công dụng chung hoặc dùng cho các ứng dụng khác không thuộc phạm vi đã quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73202019

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73202019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
0,3
UKVFTA (VN – Anh)
0,3
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73202019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73202019

Thuế nhập khẩu mã HS 73202019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73202019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73202019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73202019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73202019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73202019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73202019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73202019 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7320)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73202019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.