73202090ĐVT: kg/chiếcNhóm 7320

Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo cuộn:

Mã HS 73202090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại lò xo cuộn bằng sắt hoặc thép là những bộ phận cơ khí thiết yếu, được thiết kế để hấp thụ, lưu trữ và giải phóng năng lượng cơ học thông qua biến dạng đàn hồi. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc giảm chấn, duy trì lực ép và điều chỉnh chuyển động trong nhiều ứng dụng kỹ thuật. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73202090 là gì?

Nhóm 73202090 bao gồm các loại lò xo cuộn bằng sắt hoặc thép chưa được phân loại cụ thể vào các mã hàng chi tiết khác trong nhóm 732020. Những lò xo này có thể có nhiều hình dạng và kích cỡ, từ lò xo nén, lò xo kéo đến lò xo xoắn, tùy thuộc vào chức năng và yêu cầu kỹ thuật của từng ứng dụng. Chúng thường được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ô tô, cơ khí chế tạo, thiết bị điện tử và đồ gia dụng, nơi cần đến khả năng chịu tải và phục hồi đàn hồi.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 73202090, cần xác định rõ sản phẩm là lò xo cuộn và được chế tạo từ sắt hoặc thép, đồng thời không thuộc các phân nhóm cụ thể khác của lò xo cuộn đã được mô tả chi tiết. Việc kiểm tra đặc tính kỹ thuật, hình dạng cuộn, khả năng đàn hồi và thành phần vật liệu là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại lò xo khác như lò xo lá (nhóm 732010) hoặc các bộ phận kim loại không có chức năng lò xo. Các tài liệu kỹ thuật như bản vẽ thiết kế hoặc mô tả chức năng sẽ hỗ trợ đắc lực trong quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73202090

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73202090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73202090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73202090

Thuế nhập khẩu mã HS 73202090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73202090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73202090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73202090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73202090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73202090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73202090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73202090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7320)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73202090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.