73202012ĐVT: kg/chiếcNhóm 7320

Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo cuộn: › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

Mã HS 73202012Dùng cho máy làm đất

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lò xo cuộn bằng sắt hoặc thép, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các loại máy làm đất, đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ xung động và duy trì sự ổn định cho các bộ phận của máy. Chúng là thành phần thiết yếu giúp máy móc hoạt động hiệu quả và bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 73202012 là gì?

Các lò xo cuộn này là bộ phận đàn hồi được chế tạo từ sắt hoặc thép, có khả năng chịu tải trọng lớn và hấp thụ rung động hiệu quả trong quá trình vận hành của máy móc hạng nặng. Chúng thường được lắp đặt trong hệ thống treo, cơ cấu điều khiển hoặc các bộ phận truyền động của máy đào, máy ủi, máy san đất và các thiết bị nông nghiệp tương tự. Mặt hàng này thuộc nhóm 7320, chuyên về lò xo và lá lò xo bằng sắt hoặc thép, nằm trong Chương 73 của Biểu thuế, bao gồm các sản phẩm làm từ sắt hoặc thép.

Khi phân loại, cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng cụ thể là "dùng cho máy làm đất", điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại lò xo cuộn dùng cho xe có động cơ thông thường hoặc các loại máy móc khác. Việc xác định đúng loại máy mà lò xo được thiết kế để lắp đặt là yếu tố then chốt, thường được chứng minh thông qua tài liệu kỹ thuật chi tiết của sản phẩm, bản vẽ thiết kế hoặc các chứng nhận từ nhà sản xuất. Các đặc tính kỹ thuật như đường kính dây, số vòng xoắn, chiều dài tự do và khả năng chịu tải cũng là cơ sở quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 73202012

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 73202012 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
0,3
UKVFTA (VN – Anh)
0,3
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73202012

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73202012

Thuế nhập khẩu mã HS 73202012 (Dùng cho máy làm đất) là bao nhiêu?
Mã HS 73202012 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73202012 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho máy làm đất (mã HS 73202012) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73202012 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73202012 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73202012 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73202012 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7320)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73202012 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.