76069200ĐVT: kgNhóm 7606

Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Loại khác:

Mã HS 76069200Bằng hợp kim nhôm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm, lá và dải bằng hợp kim nhôm với độ dày trên 0,2 mm là các sản phẩm kim loại được ứng dụng rộng rãi nhờ sự kết hợp giữa độ bền cao và trọng lượng nhẹ. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, từ xây dựng đến sản xuất phương tiện vận tải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 76069200 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 7606, bao gồm các sản phẩm nhôm ở dạng tấm, lá và dải có chiều dày trên 0,2 mm. Cụ thể, mã 76069200 áp dụng cho các sản phẩm được làm từ hợp kim nhôm và có hình dạng khác ngoài hình chữ nhật hoặc hình vuông. Đặc tính nổi bật của hợp kim nhôm là khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và có tỷ lệ độ bền trên trọng lượng vượt trội, làm cho chúng trở thành vật liệu lý tưởng cho các kết cấu yêu cầu sự nhẹ nhàng và vững chắc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần hóa học để xác định đây có phải là hợp kim nhôm hay nhôm không hợp kim. Ngoài ra, việc xác định chiều dày sản phẩm là trên 0,2 mm là yếu tố then chốt để phân biệt với các sản phẩm lá nhôm mỏng hơn thuộc nhóm 7607. Hình dạng của tấm, lá hoặc dải cũng là một tiêu chí quan trọng, phân biệt giữa các sản phẩm có hình chữ nhật/vuông và các hình dạng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 76069200

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 76069200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 76069200

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 76069200

Thuế nhập khẩu mã HS 76069200 (Bằng hợp kim nhôm) là bao nhiêu?
Mã HS 76069200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 76069200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng hợp kim nhôm (mã HS 76069200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 76069200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 76069200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 76069200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 76069200 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7606)

Xem toàn bộ mã HS Chương 76 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 76069200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.