84099139ĐVT: chiếcNhóm 8409

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác: › Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dùng cho xe của nhóm 87.11:

Mã HS 84099139Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84099139 áp dụng cho các bộ phận chuyên dụng, được thiết kế riêng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, đặc biệt là các động cơ trang bị trên xe máy và các phương tiện tương tự. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
40.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84099139 là gì?

Các bộ phận thuộc mã này là những cấu kiện không thể thiếu, đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả của động cơ xăng. Chúng bao gồm nhiều loại chi tiết khác nhau, từ các bộ phận cơ khí đến các linh kiện hỗ trợ, tất cả đều được thiết kế để tích hợp vào động cơ của các loại xe thuộc nhóm 87.11 như xe máy, xe gắn máy có bàn đạp. Mã này nằm trong nhóm 8409, chuyên về các bộ phận của động cơ đốt trong, thuộc Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Khi phân loại các mặt hàng vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng tính năng và mục đích sử dụng chính của bộ phận đó là dành cho động cơ xăng của xe máy, không phải cho động cơ diesel hoặc động cơ xăng của các loại phương tiện khác. Để tránh nhầm lẫn với các bộ phận đa năng hoặc các bộ phận thuộc mã khác có chức năng tương tự nhưng dùng cho ứng dụng khác, cần căn cứ vào tài liệu kỹ thuật chi tiết, bản vẽ thiết kế, hoặc các chứng nhận từ nhà sản xuất để chứng minh tính chuyên dụng và tương thích với động cơ xe máy.

Thuế cơ bản của mã HS 84099139

Thuế NK thông thường
40.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
27
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84099139 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
24
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
29
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
13,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
27
EVFTA (VN – EU)
3,3
UKVFTA (VN – Anh)
3,3
VIFTA (VN – Israel)
18.9
RCEP
27
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84099139

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84099139

Thuế nhập khẩu mã HS 84099139 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84099139 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 27, thuế suất thông thường 40.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84099139 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84099139 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84099139 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84099139 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84099139 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84099139 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8409)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84099139 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.