84099152ĐVT: chiếcNhóm 8409

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác: › Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: › Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:

Mã HS 84099152Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ống xi lanh là bộ phận thiết yếu trong động cơ đốt trong kiểu piston, tạo thành bề mặt làm việc cho piston và buồng đốt. Mã HS này áp dụng cho các ống xi lanh có đường kính trong cụ thể, được thiết kế cho động cơ máy thủy. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84099152 là gì?

Ống xi lanh (cylinder liner) thuộc nhóm 8409, là một cấu kiện quan trọng của động cơ đốt trong kiểu piston thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, chịu trách nhiệm duy trì độ kín khít và hỗ trợ quá trình truyền nhiệt. Các ống xi lanh này được thiết kế đặc biệt cho động cơ máy thủy có công suất không quá 22,38 kW, với đặc điểm đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không vượt quá 155 mm.

Để phân loại chính xác ống xi lanh, việc xác định đường kính trong và mục đích sử dụng là vô cùng quan trọng. Các ống xi lanh có kích thước đường kính trong nằm ngoài khoảng quy định (dưới 50 mm hoặc trên 155 mm) sẽ được xếp vào các mã HS khác tương ứng. Ngoài ra, cần có tài liệu kỹ thuật chi tiết để chứng minh rằng bộ phận này chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ máy thủy với công suất đã nêu, tránh nhầm lẫn với các loại ống xi lanh cho động cơ khác.

Thuế cơ bản của mã HS 84099152

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84099152 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84099152

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84099152

Thuế nhập khẩu mã HS 84099152 (Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 84099152 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84099152 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84099152 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84099152 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84099152 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84099152 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84099152 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8409)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84099152 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.