84099159ĐVT: chiếcNhóm 8409

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác: › Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89: › Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:

Mã HS 84099159Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các bộ phận chuyên dụng cho động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trên các tàu thuyền. Chúng là những thành phần không thể thiếu để đảm bảo hoạt động của các động cơ máy thủy có công suất không quá 22,38 kW. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84099159 là gì?

Các bộ phận thuộc mã HS 84099159 là những chi tiết đa dạng, được chế tạo riêng biệt cho các loại động cơ đốt trong sử dụng bugi đánh lửa, thường được lắp đặt trong các phương tiện thủy thuộc Chương 89. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì hiệu suất và chức năng của động cơ máy thủy có công suất giới hạn, nằm trong nhóm 8409 chuyên về bộ phận của động cơ đốt trong thuộc Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Khi phân loại các bộ phận này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng mục đích sử dụng chính yếu của chúng là dành cho động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện trên tàu thuyền, với công suất không vượt quá 22,38 kW. Cần xem xét kỹ các đặc tính kỹ thuật, bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để tránh nhầm lẫn với các bộ phận động cơ có công dụng tương tự nhưng dành cho các loại động cơ khác hoặc có công suất lớn hơn.

Thuế cơ bản của mã HS 84099159

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84099159 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84099159

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84099159

Thuế nhập khẩu mã HS 84099159 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84099159 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84099159 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84099159 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84099159 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84099159 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84099159 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84099159 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8409)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84099159 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.