84099914ĐVT: chiếcNhóm 8409

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác: › Loại khác: › Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

Mã HS 84099914Ống xi lanh khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ống xi lanh là bộ phận quan trọng trong cấu tạo động cơ đốt trong, đóng vai trò tạo không gian làm việc cho piston và bảo vệ khối động cơ khỏi sự mài mòn. Mã HS 84099914 phân loại các loại ống xi lanh khác, được thiết kế đặc thù cho động cơ của máy móc xây dựng và khai thác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84099914 là gì?

Ống xi lanh, còn gọi là sơ mi xi lanh, thường được chế tạo từ vật liệu chịu mài mòn cao như gang hợp kim hoặc thép đặc biệt, nhằm đảm bảo độ bền và hiệu suất hoạt động của động cơ. Chúng là thành phần cốt lõi trong nhóm 8409, chuyên về các bộ phận của động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, đặc biệt là những loại dùng cho máy móc hạng nặng như máy ủi, máy xúc thuộc Chương 84.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng đặc tính kỹ thuật, vật liệu chế tạo và mục đích sử dụng cuối cùng của ống xi lanh. Việc xác định rõ ràng rằng ống xi lanh được thiết kế chuyên biệt cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại ống xi lanh dùng cho động cơ của phương tiện giao thông khác hoặc các ứng dụng công nghiệp không thuộc phạm vi này.

Thuế cơ bản của mã HS 84099914

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84099914 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
7,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84099914

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84099914

Thuế nhập khẩu mã HS 84099914 (Ống xi lanh khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84099914 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84099914 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84099914 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84099914 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84099914 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84099914 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84099914 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8409)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84099914 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.