84099934ĐVT: chiếcNhóm 8409

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác: › Loại khác: › Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:

Mã HS 84099934Quy lát và nắp quy lát

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quy lát và nắp quy lát là những bộ phận cấu thành thiết yếu của động cơ đốt trong, có chức năng che kín buồng đốt và chứa các cơ cấu van. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo quá trình nén và cháy nhiên liệu diễn ra hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84099934 là gì?

Quy lát (cylinder head) và nắp quy lát là các thành phần chính nằm ở phía trên khối xi lanh, tạo thành buồng đốt và là nơi lắp đặt các van nạp, xả cùng bugi hoặc vòi phun. Các bộ phận này thường được chế tạo từ hợp kim nhôm hoặc gang, có khả năng chịu nhiệt độ và áp suất cao, thuộc nhóm 84.09, chuyên về các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 (động cơ xăng) hoặc 84.08 (động cơ diesel).

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ quy lát và nắp quy lát được thiết kế dành riêng cho loại động cơ nào, đặc biệt là động cơ dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 (xe máy, xe đạp có gắn động cơ phụ). Việc tham khảo các bản vẽ kỹ thuật, thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất hoặc mã phụ tùng sẽ giúp phân biệt rõ ràng, tránh nhầm lẫn với các bộ phận tương tự dùng cho động cơ của các loại phương tiện hoặc máy móc khác.

Thuế cơ bản của mã HS 84099934

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84099934 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
16
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
15
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84099934

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84099934

Thuế nhập khẩu mã HS 84099934 (Quy lát và nắp quy lát) là bao nhiêu?
Mã HS 84099934 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84099934 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84099934 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84099934 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84099934 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84099934 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84099934 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8409)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84099934 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.