84099938ĐVT: chiếcNhóm 8409

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác: › Loại khác: › Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:

Mã HS 84099938Ống xi lanh và piston khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ống xi lanh và piston là những bộ phận cơ bản cấu thành buồng đốt của động cơ đốt trong, đóng vai trò then chốt trong quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành cơ năng. Chúng đảm bảo hoạt động hiệu quả và bền bỉ của động cơ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84099938 là gì?

Các bộ phận này thuộc nhóm 8409, chuyên dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện (nhóm 84.07) hoặc kiểu piston nén cháy (nhóm 84.08). Cụ thể, mã này bao gồm các loại ống xi lanh và piston không được chi tiết ở các phân nhóm khác, được thiết kế đặc biệt cho động cơ của các loại xe thuộc nhóm 87.11 như xe máy và xe đạp có gắn động cơ phụ. Chúng chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc tạo ra lực đẩy và truyền động trong hệ thống động cơ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến đặc tính sử dụng chuyên biệt cho động cơ của xe hai hoặc ba bánh (nhóm 87.11), phân biệt với các loại ống xi lanh và piston dùng cho động cơ của ô tô, máy bay hay các loại máy móc khác. Việc xác định rõ ràng thông số kỹ thuật, vật liệu chế tạo, và đặc biệt là mã hiệu động cơ tương thích là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các bộ phận tương tự nhưng có công dụng hoặc ứng dụng khác.

Thuế cơ bản của mã HS 84099938

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84099938 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
16
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
15
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84099938

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84099938

Thuế nhập khẩu mã HS 84099938 (Ống xi lanh và piston khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84099938 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84099938 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84099938 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84099938 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84099938 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84099938 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84099938 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8409)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84099938 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.