85023939ĐVT: chiếcNhóm 8502

Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện khác: › Loại khác: › Công suất trên 10.000 kVA:

Mã HS 85023939Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tổ máy phát điện là thiết bị quan trọng dùng để chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện, đảm bảo cung cấp điện liên tục cho nhiều ứng dụng. Mã HS này bao gồm các tổ máy phát điện có công suất lớn, trên 10.000 kVA, không thuộc các phân loại cụ thể khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85023939 là gì?

Các tổ máy phát điện thuộc mã này là những hệ thống phức tạp, có khả năng sản xuất lượng điện năng đáng kể, phục vụ cho các nhà máy công nghiệp quy mô lớn, trung tâm dữ liệu, hoặc các dự án cơ sở hạ tầng. Chúng được thiết kế để hoạt động ổn định và hiệu quả trong môi trường đòi hỏi nguồn điện liên tục và mạnh mẽ. Mặt hàng này nằm trong nhóm 8502, chuyên về tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay, thuộc Chương 85 về máy điện và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng loại động cơ sử dụng, công suất định mức và các đặc tính kỹ thuật khác của tổ máy phát điện. Việc xác định công suất trên 10.000 kVA là tiêu chí then chốt để đưa vào phân nhóm này, đồng thời cần loại trừ các tổ máy phát điện chạy bằng động cơ diesel hoặc động cơ đốt trong kiểu đánh lửa đã được phân loại riêng. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất, bao gồm thông số kỹ thuật và sơ đồ cấu tạo, sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc áp mã đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 85023939

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85023939 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 85023939: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85023939

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85023939

Thuế nhập khẩu mã HS 85023939 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85023939 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85023939 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85023939) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85023939 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85023939 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 85023939 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85023939 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8502)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85023939 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.