85114032ĐVT: chiếcNhóm 8511

Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên › Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: › Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:

Mã HS 85114032Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Động cơ khởi động là thiết bị điện thiết yếu, có chức năng biến đổi năng lượng điện từ ắc quy thành cơ năng để khởi động động cơ đốt trong của xe. Mã HS này áp dụng cho các động cơ khởi động được thiết kế chuyên biệt cho xe buýt, xe ô tô chở người và xe tải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85114032 là gì?

Động cơ khởi động thuộc mã 85114032 là một bộ phận quan trọng trong hệ thống khởi động của các loại xe cơ giới. Thiết bị này sử dụng nguyên lý điện từ để quay trục khuỷu động cơ đến tốc độ cần thiết, giúp quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra và động cơ bắt đầu hoạt động. Chúng được phân loại trong nhóm 8511, bao gồm các thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện cho động cơ đốt trong, và cụ thể hơn là trong phân nhóm động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào mục đích sử dụng và đặc tính kỹ thuật của động cơ khởi động, đặc biệt là loại xe mà chúng được thiết kế để lắp đặt. Việc xác định rõ ràng xe thuộc nhóm 87.02 (xe chở khách công cộng), 87.03 (xe ô tô chở người) hay 87.04 (xe tải) là yếu tố then chốt để phân biệt với các động cơ khởi động dùng cho các loại xe khác như máy kéo (nhóm 87.01) hoặc xe chuyên dụng (nhóm 87.05). Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 85114032

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85114032 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85114032

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85114032

Thuế nhập khẩu mã HS 85114032 (Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04) là bao nhiêu?
Mã HS 85114032 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85114032 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 85114032 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 85114032 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85114032 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85114032 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85114032 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8511)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85114032 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.