85115031ĐVT: chiếcNhóm 8511

Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên › Máy phát điện khác: › Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:

Mã HS 85115031Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy phát điện xoay chiều được phân loại theo mã HS này là thiết bị điện tử quan trọng, có chức năng chuyển đổi năng lượng cơ học từ động cơ thành năng lượng điện để cung cấp cho các hệ thống điện trên xe và sạc ắc quy. Chúng được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho động cơ của các loại xe thuộc nhóm 87.01. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85115031 là gì?

Trong Chương 85, mã 85115031 thuộc nhóm 8511, bao gồm các thiết bị đánh lửa, khởi động và máy phát điện dùng cho động cơ đốt trong. Cụ thể, đây là máy phát điện xoay chiều đã được lắp ráp hoàn chỉnh, đóng vai trò cung cấp nguồn điện chính khi động cơ hoạt động. Sản phẩm này được thiết kế chuyên biệt cho các động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, chủ yếu là các loại máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng rằng đây là máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp và mục đích sử dụng dành riêng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01. Cần tránh nhầm lẫn với các loại máy phát điện tương tự nhưng được thiết kế cho động cơ của xe thuộc các nhóm khác trong phân nhóm 8511503 (ví dụ: 87.02 đến 87.05), hoặc các máy phát điện không dùng cho xe cơ giới. Việc kiểm tra chi tiết thông số kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật và tài liệu chứng minh tính tương thích với động cơ xe nhóm 87.01 là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác.

Thuế cơ bản của mã HS 85115031

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85115031 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85115031

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85115031

Thuế nhập khẩu mã HS 85115031 (Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01) là bao nhiêu?
Mã HS 85115031 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85115031 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 85115031 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 85115031 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85115031 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85115031 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85115031 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8511)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85115031 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.