85115033ĐVT: chiếcNhóm 8511

Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên › Máy phát điện khác: › Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:

Mã HS 85115033Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy phát điện xoay chiều dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 là thiết bị điện quan trọng, có chức năng chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện để cung cấp cho các hệ thống trên xe và sạc ắc quy. Thiết bị này được thiết kế đặc thù để đáp ứng yêu cầu vận hành của các loại xe chuyên dùng như xe cứu hộ, xe chữa cháy, hay xe trộn bê tông. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85115033 là gì?

Mặt hàng này là máy phát điện xoay chiều (alternator) đã được lắp ráp hoàn chỉnh, chuyên dùng cho các động cơ lắp trên xe thuộc nhóm 87.05. Chức năng chính của nó là tạo ra dòng điện xoay chiều để duy trì hoạt động của các thiết bị điện trên xe và nạp lại năng lượng cho ắc quy, đảm bảo nguồn điện ổn định trong suốt quá trình vận hành. Sản phẩm này thuộc nhóm 8511, bao gồm các thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện, máy phát điện và thiết bị ngắt mạch dùng cho động cơ đốt trong.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng cụ thể cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05, vốn là các loại xe chuyên dùng, không được thiết kế chủ yếu để chuyên chở người hoặc hàng hóa. Việc xác định đúng loại xe mà máy phát điện được thiết kế để sử dụng là yếu tố then chốt để phân biệt với các máy phát điện dùng cho động cơ của xe chở người (nhóm 87.03) hoặc xe tải (nhóm 87.04). Các thông số kỹ thuật như công suất, điện áp, và đặc điểm thiết kế tương thích với động cơ của xe chuyên dùng sẽ là căn cứ quan trọng cho việc phân loại chính xác.

Thuế cơ bản của mã HS 85115033

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85115033 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85115033

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85115033

Thuế nhập khẩu mã HS 85115033 (Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05) là bao nhiêu?
Mã HS 85115033 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85115033 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 85115033 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 85115033 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85115033 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85115033 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85115033 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8511)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85115033 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.