85119090ĐVT: kg/chiếcNhóm 8511

Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên › Bộ phận:

Mã HS 85119090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận điện dùng cho hệ thống đánh lửa hoặc khởi động của động cơ đốt trong, cũng như các bộ phận của máy phát điện hoặc thiết bị ngắt mạch liên quan, được phân loại vào mã này khi không được chi tiết ở các phân nhóm khác. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả của động cơ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85119090 là gì?

Nhóm 85119090 bao gồm các bộ phận điện chưa được chi tiết cụ thể ở các phân nhóm khác thuộc mã 851190, dùng cho các thiết bị đánh lửa, khởi động, máy phát điện hoặc thiết bị ngắt mạch của động cơ đốt trong. Các bộ phận này có thể bao gồm vỏ bọc, giá đỡ, linh kiện điện tử nhỏ, hoặc các chi tiết cơ khí tích hợp điện không phải là các bộ phận chính như bugi hay cuộn dây. Chúng là những thành phần không thể thiếu, góp phần hoàn thiện chức năng của các hệ thống điện trong động cơ.

Việc phân loại chính xác các bộ phận vào mã "Loại khác" này đòi hỏi phải xác định rõ rằng chúng không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được liệt kê trong nhóm 851190. Cần căn cứ vào bản chất vật liệu, chức năng cụ thể và đặc tính kỹ thuật của từng bộ phận để đảm bảo không nhầm lẫn với các linh kiện điện tử tổng quát hơn hoặc các bộ phận cơ khí thuần túy. Hồ sơ kỹ thuật chi tiết hoặc bản vẽ kỹ thuật thường là tài liệu quan trọng để hỗ trợ quá trình phân loại.

Thuế cơ bản của mã HS 85119090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85119090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85119090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85119090

Thuế nhập khẩu mã HS 85119090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85119090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85119090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 85119090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 85119090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85119090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85119090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85119090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8511)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85119090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.