8549Nhóm 4 số
Mã HS 8549 – Phế liệu và phế thải điện và điện tử
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
27
Số phân nhóm (6 số)
11
Thuế NK ưu đãi
0–20%
Chương
85
Nhóm 8549 “Phế liệu và phế thải điện và điện tử” (Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện) gồm 27 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 11 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.
Danh mục mã HS theo phân nhóm
854911Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:8 mã
854912Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:3 mã
854913Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:3 mã
854914Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:3 mã
854919Loại khác:3 mã
854921Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)1 mã
854931Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)1 mã
854991Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):2 mã
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.