87021091ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87021091Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại phương tiện vận tải hành khách cỡ lớn, được thiết kế chuyên biệt để chuyên chở một số lượng đáng kể người, thường là trong các tuyến đường dài hoặc vận tải công cộng. Đặc trưng bởi việc sử dụng động cơ diesel và khả năng chịu tải trọng cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87021091 là gì?

Mã HS 87021091 áp dụng cho các loại xe khách cỡ lớn, chuyên dùng để vận chuyển từ 10 người trở lên, bao gồm cả lái xe, với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel). Những phương tiện này thường được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực vận tải hành khách công cộng, du lịch hoặc các dịch vụ đưa đón quy mô lớn. Điểm đặc trưng của nhóm này là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) vượt quá 24 tấn, phản ánh khả năng chuyên chở lớn và cấu trúc khung gầm chắc chắn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các thông số kỹ thuật chi tiết của phương tiện, bao gồm số chỗ ngồi được thiết kế, loại động cơ sử dụng và đặc biệt là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) được ghi trên giấy tờ xe hoặc từ nhà sản xuất. Việc xác định rõ ràng xe có mục đích chính là chở người và có SEN trên 24 tấn sẽ giúp phân biệt với các loại xe khách có tải trọng nhỏ hơn hoặc các loại xe tải chuyên chở hàng hóa, tránh nhầm lẫn trong quá trình khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87021091

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87021091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
70
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
25,4
UKVFTA (VN – Anh)
25,4
VIFTA (VN – Israel)
50
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87021091

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87021091

Thuế nhập khẩu mã HS 87021091 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87021091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87021091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn (mã HS 87021091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87021091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87021091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87021091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87021091 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87021091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.