87022023ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Dạng CKD (SEN): › Loại khác, chở từ 30 người trở lên:

Mã HS 87022023Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các bộ linh kiện rời (CKD) dùng để lắp ráp xe buýt hoặc xe khách cỡ lớn, được trang bị hệ thống truyền động hybrid kết hợp động cơ diesel và động cơ điện, chuyên dùng để vận chuyển hành khách với số lượng lớn. Những phương tiện này được thiết kế để có tổng khối lượng toàn bộ trên 24 tấn khi hoàn chỉnh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87022023 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm phương tiện vận tải hành khách có động cơ, cụ thể là xe buýt hoặc xe khách có khả năng chở từ 30 người trở lên. Đặc điểm nổi bật là việc sử dụng công nghệ hybrid, kết hợp động cơ đốt trong kiểu diesel và động cơ điện, nhằm tối ưu hóa hiệu suất và giảm phát thải. Các bộ linh kiện này được nhập khẩu dưới dạng CKD để lắp ráp thành xe hoàn chỉnh, phục vụ nhu cầu vận tải công cộng hoặc du lịch.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe khi hoàn chỉnh, bao gồm tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế (trên 24 tấn), số chỗ ngồi quy định (từ 30 người trở lên) và đặc tính của hệ thống truyền động hybrid diesel-điện. Việc xác định rõ ràng tình trạng nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD) cũng là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với xe nguyên chiếc đã hoàn thiện. Cần tránh nhầm lẫn với các loại xe buýt có động cơ khác hoặc các bộ phận riêng lẻ không đủ cấu thành dạng CKD.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87022023

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87022023 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87022023

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87022023

Thuế nhập khẩu mã HS 87022023 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87022023 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87022023 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn (mã HS 87022023) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87022023 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87022023 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87022023 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87022023 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87022023 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.