87022032ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

Mã HS 87022032Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại xe ô tô khách cỡ lớn, được trang bị hệ thống động lực hybrid kết hợp động cơ diesel và động cơ điện, chuyên dùng để vận chuyển hành khách với khối lượng toàn bộ theo thiết kế vượt quá 24 tấn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87022032 là gì?

Các phương tiện này là ô tô khách cỡ lớn, đặc trưng bởi việc sử dụng động cơ hybrid kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel) và động cơ điện, nhằm tối ưu hóa hiệu suất vận hành và giảm phát thải. Chúng được thiết kế để chuyên chở từ 10 người trở lên, kể cả lái xe, và có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn. Đây là phân loại cụ thể trong nhóm 8702 của Chương 87, tập trung vào các loại phương tiện vận tải hành khách.

Việc xác định chính xác mã HS này đòi hỏi phải căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của phương tiện, đặc biệt là loại hệ thống động lực hybrid và khối lượng toàn bộ theo thiết kế. Cần phân biệt rõ ràng với các loại xe khách chỉ sử dụng động cơ đốt trong truyền thống hoặc động cơ điện hoàn toàn, cũng như các loại xe có khối lượng toàn bộ thấp hơn 24 tấn. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, như giấy chứng nhận chất lượng hoặc thông số kỹ thuật chi tiết, là cơ sở quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87022032

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87022032 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87022032

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87022032

Thuế nhập khẩu mã HS 87022032 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87022032 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87022032 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn (mã HS 87022032) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87022032 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87022032 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87022032 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87022032 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87022032 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.