87022069ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Loại khác: › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):

Mã HS 87022069Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe buýt lai (hybrid) sử dụng động cơ diesel kết hợp động cơ điện, được thiết kế chuyên biệt để vận chuyển hành khách trong khu vực sân bay, với khả năng chở từ 30 người trở lên. Đây là phương tiện quan trọng trong việc tối ưu hóa hiệu quả vận hành và giảm phát thải tại các cảng hàng không. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87022069 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại xe có động cơ dùng để chở ít nhất 10 người, bao gồm cả lái xe, được phân loại trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Đặc điểm nổi bật là hệ thống truyền động kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel) và một động cơ điện, mang lại hiệu suất nhiên liệu cao và giảm tiếng ồn. Các phương tiện này được thiết kế đặc biệt để hoạt động trong môi trường sân bay, thường có cấu trúc phù hợp cho việc lên xuống nhanh chóng của hành khách và di chuyển trên các đường nội bộ.

Việc phân loại chính xác đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật của xe, đặc biệt là loại động cơ lai (hybrid diesel-điện) và khả năng chở người từ 30 người trở lên. Cần phân biệt rõ với các loại xe buýt chỉ chạy bằng động cơ diesel hoặc chỉ chạy bằng điện, cũng như các loại xe buýt không được thiết kế chuyên dụng cho môi trường sân bay hoặc có sức chứa thấp hơn. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận thiết kế và thông số kỹ thuật chi tiết về hệ thống truyền động là cơ sở quan trọng để xác định mã số phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87022069

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87022069 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
28
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
5
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
3,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
5
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87022069

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87022069

Thuế nhập khẩu mã HS 87022069 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87022069 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87022069 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87022069) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87022069 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87022069 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87022069 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87022069 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87022069 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.