87022099ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87022099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87022099 áp dụng cho các loại xe ô tô chở từ 10 người trở lên, bao gồm cả lái xe, được trang bị hệ thống động lực kết hợp giữa động cơ diesel và động cơ điện. Đây là những phương tiện vận tải hành khách cỡ lớn, được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất và giảm phát thải thông qua công nghệ hybrid. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87022099 là gì?

Các phương tiện thuộc mã này là xe khách hoặc xe buýt, có khả năng vận chuyển một lượng lớn hành khách và sử dụng đồng thời động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo ra lực đẩy. Sự kết hợp này mang lại hiệu quả vận hành cao, đặc biệt phù hợp cho các tuyến đường đô thị hoặc liên tỉnh, và nằm trong nhóm 8702 về xe vận tải hành khách thuộc Chương 87. Những chiếc xe này thường được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống giao thông công cộng hoặc dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng xe có khả năng chở ít nhất 10 người và hệ thống động lực phải là sự kết hợp của cả động cơ diesel và động cơ điện cùng hoạt động để tạo ra sức kéo chính. Cần kiểm tra các thông số kỹ thuật chi tiết về cấu hình động cơ, công suất và chức năng vận hành để tránh nhầm lẫn với các loại xe chỉ sử dụng động cơ đơn thuần hoặc các phương tiện hybrid có mục đích sử dụng khác. Việc này giúp phân biệt chính xác với các mã HS khác dành cho xe chỉ dùng động cơ đốt trong hoặc xe điện hoàn toàn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87022099

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87022099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
70
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
25,4
UKVFTA (VN – Anh)
25,4
VIFTA (VN – Israel)
50
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87022099

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87022099

Thuế nhập khẩu mã HS 87022099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87022099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87022099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87022099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87022099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87022099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87022099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87022099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87022099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.