87024041ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: › Dạng CKD (SEN): › Loại khác:

Mã HS 87024041Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận rời dạng CKD dùng để lắp ráp xe buýt hoặc xe khách chạy hoàn toàn bằng điện, được thiết kế để chở từ 10 người trở lên và có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn, đóng vai trò quan trọng trong phát triển giao thông công cộng bền vững. Chúng cung cấp giải pháp vận chuyển hành khách quy mô lớn, thân thiện với môi trường. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87024041 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các phương tiện vận tải đường bộ được thiết kế để chở ít nhất 10 người, bao gồm cả lái xe, và đặc biệt chỉ sử dụng động cơ điện làm nguồn động lực chính. Đây là các bộ linh kiện chưa lắp ráp hoàn chỉnh, thường được nhập khẩu dưới dạng CKD (Completely Knocked Down), phục vụ cho việc sản xuất các loại xe điện cỡ lớn. Đặc điểm nổi bật của chúng là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) vượt quá 24 tấn, cho thấy khả năng vận tải hành khách rất lớn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến hai yếu tố chính: nguồn động lực và khối lượng toàn bộ theo thiết kế. Cụ thể, phương tiện phải hoàn toàn chạy bằng điện và có SEN trên 24 tấn, phân biệt với các loại xe buýt sử dụng nhiên liệu hóa thạch, hybrid, hoặc các xe điện có tải trọng nhỏ hơn. Ngoài ra, việc xác định đây là bộ linh kiện dạng CKD cũng là một tiêu chí quan trọng, yêu cầu kiểm tra danh mục và số lượng các bộ phận cấu thành để đảm bảo phù hợp với định nghĩa CKD.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87024041

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87024041 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87024041

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87024041

Thuế nhập khẩu mã HS 87024041 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87024041 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87024041 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn (mã HS 87024041) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87024041 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87024041 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87024041 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87024041 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87024041 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.