87029033ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87029033Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này mô tả các loại xe có động cơ dùng để chở từ mười người trở lên, bao gồm cả người lái, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD). Đặc điểm chính của chúng là có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) vượt quá 24 tấn, phục vụ cho nhu cầu vận tải hành khách quy mô lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87029033 là gì?

Những phương tiện này thuộc nhóm 8702 của Chương 87, chuyên về các loại xe có động cơ dùng để vận chuyển hành khách. Chúng được phân loại là 'loại khác' trong nhóm xe dạng CKD, nhấn mạnh việc lắp ráp cuối cùng sẽ diễn ra tại quốc gia nhập khẩu. Tiêu chí khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn chỉ ra đây là các loại xe buýt hoặc xe khách cỡ lớn, có khả năng chuyên chở nhiều người và hàng hóa kèm theo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần kiểm tra kỹ các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để xác định rõ khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) và tình trạng nhập khẩu là dạng CKD. Việc xác định chính xác thông số khối lượng này là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại xe chở người khác có trọng tải nhỏ hơn hoặc được nhập khẩu nguyên chiếc. Các chứng từ liên quan đến cấu hình và mục đích sử dụng của xe cũng đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87029033

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87029033 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87029033

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87029033

Thuế nhập khẩu mã HS 87029033 (Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87029033 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87029033 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn (mã HS 87029033) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87029033 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87029033 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87029033 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87029033 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87029033 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.