87029079ĐVT: chiếcNhóm 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác: › Loại khác: › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:

Mã HS 87029079Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87029079 bao gồm các loại xe có động cơ được thiết kế để vận chuyển từ 10 người trở lên, kể cả lái xe, thuộc nhóm ô tô khách, xe buýt hoặc xe buýt nhỏ. Chúng phục vụ nhu cầu vận chuyển hành khách trên các tuyến đường cố định hoặc theo yêu cầu, đóng vai trò quan trọng trong giao thông công cộng và dịch vụ vận tải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87029079 là gì?

Phân nhóm này áp dụng cho các loại ô tô khách, xe buýt hoặc xe buýt nhỏ có động cơ mà không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định nghĩa trong mã 8702907. Các phương tiện này thường được sử dụng cho mục đích vận tải hành khách công cộng, du lịch, đưa đón công nhân, học sinh hoặc các hoạt động tương tự, với đặc trưng là khả năng chuyên chở số lượng lớn người. Chúng thuộc nhóm 8702, chuyên về các loại xe vận tải hành khách có sức chứa lớn, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác một phương tiện vào mã 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng của xe, bao gồm số chỗ ngồi thực tế, loại động cơ, cấu trúc thân xe và các trang bị đặc thù. Điều quan trọng là phải xác định liệu phương tiện có đáp ứng định nghĩa về ô tô khách, xe buýt hoặc xe buýt nhỏ hay không, và liệu nó có thuộc các phân nhóm cụ thể hơn trong 8702907 dựa trên loại nhiên liệu, công suất hoặc các đặc điểm khác. Nếu không có mã cụ thể nào phù hợp, mặt hàng sẽ được xếp vào phân nhóm 'Loại khác' này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87029079

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87029079 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
70
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
25,4
UKVFTA (VN – Anh)
25,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87029079

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87029079

Thuế nhập khẩu mã HS 87029079 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87029079 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87029079 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87029079) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87029079 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87029079 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87029079 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87029079 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8702)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87029079 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.