87111012ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87111012Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ là các phương tiện giao thông cá nhân kết hợp giữa khả năng đạp xe truyền thống và sự hỗ trợ từ động cơ đốt trong nhỏ. Chúng được thiết kế để di chuyển linh hoạt trong đô thị và các khu vực lân cận. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87111012 là gì?

Các loại phương tiện này đặc trưng bởi động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không vượt quá 50 cc, cho phép người lái vận hành bằng cả sức đạp và động cơ. Chúng thường được sử dụng cho mục đích đi lại hàng ngày hoặc chuyên chở nhẹ, mang lại sự tiện lợi và tiết kiệm nhiên liệu. Mặt hàng này thuộc nhóm 8711, chuyên về mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, nằm trong Chương 87 của Biểu thuế, bao gồm các loại phương tiện vận tải.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ động cơ sử dụng là loại đốt trong piston và có dung tích xi lanh chính xác dưới 50 cc. Ngoài ra, tình trạng nhập khẩu dưới dạng CKD (Completely Knocked Down), tức là các bộ phận rời để lắp ráp hoàn chỉnh, là một tiêu chí phân loại cụ thể cho mã này. Cần lưu ý phân biệt với các loại xe máy có dung tích động cơ lớn hơn hoặc xe đạp điện chỉ sử dụng động cơ điện.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87111012

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87111012 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
75
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
42,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
27,2
UKVFTA (VN – Anh)
27,2
VIFTA (VN – Israel)
49
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87111012

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87111012

Thuế nhập khẩu mã HS 87111012 (Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ) là bao nhiêu?
Mã HS 87111012 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87111012 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ (mã HS 87111012) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87111012 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87111012 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87111012 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87111012 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87111012 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.