87111019ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87111019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87111019 bao gồm các bộ phận và linh kiện của xe mô tô hoặc xe gắn máy có động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc, được nhập khẩu dưới dạng lắp ráp không hoàn chỉnh (CKD). Đây là các thành phần cần thiết để lắp ráp thành một chiếc xe hoàn chỉnh tại Việt Nam. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
112.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87111019 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các linh kiện rời của xe mô tô và xe gắn máy, đặc biệt là những loại có dung tích xi lanh động cơ không vượt quá 50 cc. Việc nhập khẩu dưới dạng CKD (Completely Knocked Down) cho phép các nhà sản xuất trong nước thực hiện công đoạn lắp ráp cuối cùng, góp phần vào chuỗi cung ứng sản xuất phương tiện vận tải. Các bộ phận này nằm trong Chương 87, chuyên về phương tiện vận tải, và cụ thể hơn là nhóm 8711 dành cho mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 87111019, cần xem xét kỹ lưỡng hồ sơ nhập khẩu, bao gồm danh mục chi tiết các linh kiện, bản vẽ kỹ thuật và quy trình lắp ráp dự kiến. Việc xác định rõ ràng rằng đây là các bộ phận rời, chưa lắp ráp hoàn chỉnh và dành cho xe có dung tích xi lanh dưới 50 cc là yếu tố then chốt, tránh nhầm lẫn với các bộ phận của xe có dung tích lớn hơn hoặc xe đã được lắp ráp hoàn chỉnh (CBU). Các chứng từ kỹ thuật như bảng kê khai linh kiện (Bill of Material) và tài liệu mô tả sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để cơ quan hải quan xác định đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87111019

Thuế NK thông thường
112.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87111019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
75
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
42,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
27,2
UKVFTA (VN – Anh)
27,2
VIFTA (VN – Israel)
52.5
RCEP
75
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87111019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87111019

Thuế nhập khẩu mã HS 87111019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87111019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, thuế suất thông thường 112.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87111019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87111019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87111019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87111019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87111019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87111019 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87111019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.