87111099ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: › Loại khác:

Mã HS 87111099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các phương tiện thuộc mã này là mô tô, xe gắn máy hoặc xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, được thiết kế cho mục đích vận chuyển cá nhân với động cơ dung tích nhỏ. Chúng thường được sử dụng để di chuyển linh hoạt trong đô thị và các khu vực lân cận. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
112.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87111099 là gì?

Mã HS 87111099 bao gồm các loại mô tô, xe gắn máy và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston, với dung tích xi lanh không vượt quá 50 cc. Đây là những phương tiện nhỏ gọn, thường được ưa chuộng bởi tính kinh tế và khả năng di chuyển dễ dàng trong không gian hẹp, thuộc nhóm phương tiện vận tải cá nhân trong Chương 87.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác dung tích xi lanh của động cơ đốt trong kiểu piston, đảm bảo không vượt quá giới hạn 50 cc. Cần chú ý phân biệt với các loại xe có dung tích động cơ lớn hơn hoặc các phương tiện tương tự nhưng sử dụng động cơ điện, dựa trên các thông số kỹ thuật chi tiết của động cơ và cấu tạo của xe.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87111099

Thuế NK thông thường
112.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87111099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
75
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
42,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
27,2
UKVFTA (VN – Anh)
27,2
VIFTA (VN – Israel)
52.5
RCEP
75
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87111099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87111099

Thuế nhập khẩu mã HS 87111099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87111099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, thuế suất thông thường 112.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87111099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87111099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87111099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87111099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87111099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87111099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87111099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.