87111015ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87111015Xe mô tô và xe scooter khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe mô tô và xe scooter khác, ở dạng linh kiện rời chưa lắp ráp (CKD), là các bộ phận cấu thành dùng để sản xuất các loại xe hai bánh có động cơ đốt trong dung tích xi lanh không quá 50 cc. Chúng được sử dụng để lắp ráp thành phương tiện giao thông cá nhân hoặc vận chuyển hàng hóa nhẹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
112.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87111015 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các bộ linh kiện rời của xe mô tô và xe scooter không thuộc các phân loại cụ thể khác, có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh tối đa 50 cc. Các bộ phận này thuộc nhóm 8711, bao gồm mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Mục đích chính là để sản xuất các loại xe máy nhỏ gọn, phù hợp với nhu cầu đi lại trong đô thị hoặc các khu vực có địa hình đơn giản.

Việc phân loại chính xác các mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ chúng là bộ linh kiện chưa lắp ráp hoàn chỉnh (CKD) của xe mô tô hoặc xe scooter, có dung tích động cơ không vượt quá 50 cc. Cần lưu ý đến các đặc tính kỹ thuật của động cơ và danh mục linh kiện đi kèm để đảm bảo chúng thuộc phân nhóm “khác”, tránh nhầm lẫn với các loại xe đã lắp ráp hoàn chỉnh hoặc các loại xe có dung tích động cơ lớn hơn. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về sản phẩm và cấu hình bộ linh kiện là căn cứ quan trọng để phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87111015

Thuế NK thông thường
112.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87111015 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
75
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
42,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
27,2
UKVFTA (VN – Anh)
27,2
VIFTA (VN – Israel)
52.5
RCEP
75
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87111015

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87111015

Thuế nhập khẩu mã HS 87111015 (Xe mô tô và xe scooter khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87111015 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, thuế suất thông thường 112.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87111015 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe mô tô và xe scooter khác (mã HS 87111015) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87111015 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87111015 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87111015 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87111015 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87111015 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.